20 TỪ VỰNG IELTS CHỦ ĐỀ SOCIETY & CULTURE

Chủ đề Society & Culture thường xuyên xuất hiện trong writing cũng như speaking của kỳ thi IELTS. Để diễn đạt tốt hơn, hãy cùng học những Từ Vựng IELTS Chủ Đề Crime & Punishment mà team IELTS NGOC BICH đã lọc được từ sách, báo nhé.

Society & Culture
Society & Culture

TỪ VỰNG IELTS VỀ CHỦ ĐỀ SOCIETY & CULTURE

  • Multicultural (adj): đa văn hóa
  • Multinational (adj): đa quốc gia
  • Xenophobia (n): sự bài ngoại
  • social cohesion (n): sự gắn kết xã hội
  • community resilience (n): khả năng bền vững của cộng đồng
  • civilized (adj): văn minh
    –> uncivilized (adj): không văn minh
  • oppressive (adj): mang tính áp bức (VD: chính sách của Chính phủ)
  • Cultural appropriation (n): sự chiếm đoạt văn hóa
  • Cultural hybridity (n): sự lai tạp văn hóa
  • sustainable (adj): bền vững
    –> sustainable development
  • Cultural assimilation (n) sự đồng hóa văn hóa
  • Gatekeep (n): hành động kiểm soát hay hạn chế quyền, cơ hội của người khác (VD: hạn chế người khác tiếp cận nền văn hóa của quốc gia mình)
  • Discrimination (n): sự phân biệt đối xử
  • Stereotype (n): sự rập khuôn
  • Diversity (n): sự đa dạng
  • Social norms (n): chuẩn mực xã hội
  • Cultural heritage (n): di sản văn hóa
  • Cultural identity (n): bản sắc văn hóa
  • Social welfare (n): phúc lợi xã hội
  • Civic engagement (n): sự tham gia của công dân (VD: trong việc bầu cử, tình nguyện,…)

MẪU CÂU VÍ DỤ CHO TỪ VỰNG IELTS CHỦ ĐỀ SOCIETY & CULTURE

1. This city is culturally diverse since it has a multinational population.
Dịch: Thành phố này đa dạng về văn hóa vì nó có dân số đa quốc gia.

2. Some people have an irrational fear of foreigners, known as xenophobia, which can lead to discrimination and prejudice.
Dịch: Một số người có nỗi sợ hãi phi lý đối với người nước ngoài, hay bài ngoại, điều này có thể dẫn đến phân biệt đối xử và thành kiến.

3. Some individuals are uncivilized, which means they act without consideration for others or social norms.
Dịch: Một số cá nhân thiếu văn minh, đồng nghĩa họ hành động mà không quan tâm đến người khác hoặc các chuẩn mực xã hội.

4. Some prevent others from wearing traditional clothes from another culture arguing it is cultural appropriation. Others said that preventing others from wearing traditional clothes from another culture is just cultural gatekeeping.
Dịch: Một số người ngăn cản người khác mặc quần áo truyền thống của nền văn hóa khác vì cho rằng đó là sự chiếm đoạt văn hóa. Những người khác nói rằng việc ngăn cản người khác mặc trang phục truyền thống của một nền văn hóa khác chỉ là sự canh giữ văn hóa.

5. Stereotypes can be harmful to social identities as it projects negative or inaccurate beliefs about certain groups of people.
Dịch: Các khuôn mẫu có thể gây hại cho bản sắc xã hội vì nó thể hiện thành kiến tiêu cực hoặc không chính xác về nhóm người nhất định.

6. Government should invest more on social welfare to ensure the country’s sustainable development.
Dịch: Chính phủ cần đầu tư nhiều hơn cho phúc lợi xã hội để đảm bảo đất nước phát triển bền vững.

7. Civic engagement such as voting, volunteering, and advocating for social change is the basis to social cohesion and community resilience.
Dịch: Sự tham gia của công dân như bỏ phiếu, tình nguyện và ủng hộ thay đổi xã hội là cơ sở cho sự gắn kết xã hội khả năng bền vững của cộng đồng.

Trên đây là các từ vựng IELTS chủ đề Society & Culture hữu dụng mà bạn có thể tham khảo. Hãy cùng chờ đón bài viết tiếp theo từ IELTS NGOC BICH nhé!

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ HỌC

Hotline: 09.3456.32.95 (GV Ngọc Bích)

Facebook: GV NGỌC BÍCH

Fanpage: IELTS NGỌC BÍCH

Youtube: IELTS NGỌC BÍCH

Địa Chỉ: 36, D2, KDC Phú hồng thịnh 9, Bình An, TP Dĩ An. Khu Làng ĐH QG-HCM.

Đăng Ký Được Tư Vấn Miễn Phí, Cơ Hội Nhận Khuyến Mãi: CLICK HERE

Leave a Reply

error: Content is protected !!